Anh - Việt

Bản dịch của từ Skat trong tiếng Việt

skat

Noun

skat (Noun)

/skɑt/
/skɑt/
AI

Nghĩa 01

Skat là một trò chơi bài ăn lượt (trick-taking) dành cho ba người, có phần đặt cược (bidding) và xuất phát từ nước Đức.

A threehanded tricktaking card game with bidding originating in Germany.

Ví dụ
Chúng tôi đã chơi skat tại sự kiện xã hội tối qua.We played skat at the social event last night.
Tôi không biết cách chơi skat, nó dường như phức tạp.I don't know how to play skat, it seems complicated.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh