Bản dịch của từ Skat trong tiếng Việt

Skat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skat(Noun)

skɑt
skɑt
01

Skat là một trò chơi bài ăn lượt (trick-taking) dành cho ba người, có phần đặt cược (bidding) và xuất phát từ nước Đức.

A threehanded tricktaking card game with bidding originating in Germany.

一种源自德国的三人纸牌游戏,带有下注环节。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh