Bản dịch của từ Skimpy trong tiếng Việt

Skimpy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skimpy (Adjective)

skˈɪmpi
skˈɪmpi
01

(dùng cho quần áo) rất ngắn, hở nhiều, để lộ cơ thể; trang phục ít vải, táo bạo.

(of clothes) short and revealing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cung cấp hoặc bao gồm ít hơn mức cần thiết; sơ sài, thiếu thốn hoặc ít ỏi đến mức không đủ.

Providing or consisting of less than is needed; meagre.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ