Bản dịch của từ Skin protection trong tiếng Việt

Skin protection

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skin protection(Phrase)

skˈɪn pɹətˈɛkʃən
skˈɪn pɹətˈɛkʃən
01

Các biện pháp hoặc hành động nhằm bảo vệ da khỏi bị tổn thương, kích ứng, cháy nắng, nhiễm trùng hay các tác hại khác (ví dụ thoa kem chống nắng, mặc áo bảo hộ, giữ da sạch và dưỡng ẩm).

Protective measures taken to safeguard the skin from damage or injury.

保护皮肤免受损伤的措施

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh