Bản dịch của từ Skip payment trong tiếng Việt

Skip payment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skip payment(Noun)

skˈɪp pˈeɪmənt
skˈɪp pˈeɪmənt
01

Việc không thanh toán đúng hạn những khoản cần thiết.

A failure to make a required payment on time.

未能按时支付应付款项

Ví dụ
02

Hành động không thanh toán khoản nợ đến hạn.

The action does not make a due payment.

未按时付款的行为

Ví dụ
03

Một khoản thanh toán bị bỏ lỡ trong chuỗi các khoản thanh toán đã lên lịch.

A missed payment within a series of scheduled payments.

一次未按时支付的款项,属于预定支付的一部分。

Ví dụ