Anh - Việt

Bản dịch của từ Slaking trong tiếng Việt

slaking

VerbNoun

slaking (Verb)

/slˈeɪkɨŋ/
/slˈeɪkɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho cơn khát giảm đi hoặc hết hẳn; uống để giải khát.

quench or satisfy ones thirst.

Ví dụ
Tôi đang làm dịu cơn khát bằng nước lạnh tại bữa tiệc.I am slaking my thirst with cold water at the party.
Cô ấy không còn làm dịu cơn khát bằng đồ uống ngọt nữa.She is not slaking her thirst with sugary drinks anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

slaking (Noun)

/slˈeɪkɨŋ/
/slˈeɪkɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình biến đá vôi thành vôi (vật liệu xây dựng) bằng cách nung và xử lý hóa học; tức là sản xuất vôi từ đá vôi.

the process of making lime from limestone.

Ví dụ
Quá trình slaking vôi rất quan trọng cho nhiều dự án xây dựng trong thành phố.Slaking lime is crucial for many construction projects in the city.
Quá trình slaking vôi không xảy ra nếu không nung nóng đá vôi trước.Slaking lime does not occur without heating limestone properly first.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh