Bản dịch của từ Slanderer trong tiếng Việt

Slanderer

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slanderer(Verb)

slˈændɚɚ
slˈændɚɚ
01

Nói hoặc viết những điều sai sự thật và có hại về người khác, nhằm bôi nhọ danh dự hoặc làm mất uy tín họ.

Make false and damaging statements about someone.

诽谤他人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Slanderer(Noun)

slˈændɚɚ
slˈændɚɚ
01

Người bịa đặt, loan truyền những lời nói sai sự thật và gây hại đến danh dự hoặc uy tín của người khác.

A person who spreads false and damaging statements about someone.

散布谣言的人

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ