Anh - Việt

Bản dịch của từ Slaughterer trong tiếng Việt

slaughterer

NounNoun Countable

slaughterer (Noun)

/ˈslɔ.tɚ.ɚ/
/ˈslɔ.tɚ.ɚ/
AI

Nghĩa 01

Người (hoặc động vật) giết mổ; người/động vật làm công việc giết thú để lấy thịt.

A person or animal that slaughters.

Ví dụ
Người giết mổ đã làm việc chăm chỉ trong lễ hội tháng Chín.The slaughterer worked hard during the festival in September.
Người giết mổ đã không tham dự buổi họp mặt xã hội tuần trước.The slaughterer did not attend the social gathering last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

slaughterer (Noun Countable)

/ˈslɔ.tɚ.ɚ/
/ˈslɔ.tɚ.ɚ/
AI

Nghĩa 01

Người giết mổ động vật để lấy thịt (làm thực phẩm).

A person who kills animals for food.

Ví dụ
Người giết mổ tại Smith Farms giết bò cho các nhà hàng địa phương.The slaughterer at Smith Farms kills cattle for local restaurants.
Nhiều người giết mổ không tuân thủ nghiêm ngặt quy định về phúc lợi động vật.Many slaughterers do not follow animal welfare regulations strictly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh