Bản dịch của từ Sleepwalker trong tiếng Việt

Sleepwalker

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sleepwalker (Noun)

slˈipwɔkɚ
slˈipwɔkɚ
01

Người đi trong khi đang ngủ hoặc đang nửa ngủ nửa tỉnh, di chuyển chậm chạp hoặc lảo đảo như cố gắng tỉnh dậy.

A person who moves slowly or unsteadily as if struggling to awake.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sleepwalker (Verb)

ˈsliˌpwɑ.kɚ
ˈsliˌpwɑ.kɚ
01

Đi lại hoặc thực hiện các hoạt động trong khi đang ngủ (không tỉnh táo); hành động mơ màng đi lại gọi là ngủ đi lang thang/đi trong khi ngủ.

To walk or carry out activities while asleep.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ