Anh - Việt

Bản dịch của từ Sleeting trong tiếng Việt

sleeting

NounVerb

sleeting (Noun)

/slˈitɨŋ/
/slˈitɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Kiểu mưa đóng băng hoặc mưa và băng trộn lẫn (nước mưa đóng băng khi rơi hoặc có hạt băng lẫn trong mưa).

Kiểu mưa đóng băng hoặc mưa và băng trộn lẫn (nước mưa đóng băng khi rơi hoặc có hạt băng lẫn trong mưa).

Frozen or partly frozen rain.

Ví dụ
Thời tiết có mưa đá làm cho đường phố trơn trượt và nguy hiểm.The sleeting weather made the streets icy and dangerous.
Không có mưa đá nào xảy ra trong sự kiện xã hội ngoài trời.There wasn't any sleeting during the outdoor social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sleeting (Verb)

/slˈitɨŋ/
/slˈitɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Bị gió thổi (về hướng nào đó); bị cuốn hoặc đẩy đi bởi gió.

Bị gió thổi (về hướng nào đó); bị cuốn hoặc đẩy đi bởi gió.

Be driven at by the wind.

Ví dụ
Cơn mưa tuyết gió đập vào cửa sổ, làm gián đoạn sự tập trung của tôi.The sleeting rain hammered against the window, disrupting my concentration.
Cô ấy không thể nghe thấy gió tuyết đập vì âm nhạc ồn ào trong câu lạc bộ.She couldn't hear the sleeting wind over the loud music in the club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sleeting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sleet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sleeted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sleeted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sleets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sleeting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh