Bản dịch của từ Sleight trong tiếng Việt

Sleight

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sleight(Noun)

slˈaɪt
slˈaɪt
01

Hành động hoặc kỹ năng khéo léo, ranh mãnh dùng để lừa gạt hoặc đánh lừa người khác.

The use of dexterity or cunning especially so as to deceive.

Ví dụ

Dạng danh từ của Sleight (Noun)

SingularPlural

Sleight

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ