Bản dịch của từ Small armoury trong tiếng Việt

Small armoury

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Small armoury(Noun)

smˈælmɚəni
smˈælmɚəni
01

Một kho vũ khí nhỏ chứa súng nhỏ (vũ khí cá nhân). Từ này thường dùng để chỉ một nhà kho hoặc phòng chứa vũ khí nhỏ, đặc biệt là tên gọi của kho vũ khí nhỏ trong Tháp London.

An armoury for small arms. Chiefly as the name of an armoury within the Tower of London.

小型武器库

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh