Bản dịch của từ Small-minded trong tiếng Việt

Small-minded

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Small-minded(Adjective)

smˈɑlmˈaɪndɪd
smˈɑlmˈaɪndɪd
01

Có tư tưởng hẹp hòi, nhỏ nhen; có quan điểm cứng nhắc, hay soi mói, không rộng lượng hoặc không chịu tiếp thu ý kiến khác.

Having or showing rigid opinions or a narrow outlook petty.

心胸狭窄

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ