Bản dịch của từ Smart thinkers trong tiếng Việt

Smart thinkers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smart thinkers(Noun)

smˈɑːt θˈɪŋkəz
ˈsmɑrt ˈθɪŋkɝz
01

Những người sử dụng tư duy phản biện để giải quyết những vấn đề phức tạp

Individuals who use critical thinking to tackle complex problems.

善于批判性思考,能够解决复杂问题的个人

Ví dụ
02

Một người có khả năng tư duy và lập luận một cách trung thực

A person who has the skill to think and reason accurately.

一个人在思考和推理方面非常有逻辑性。

Ví dụ
03

Những người có trí tuệ sắc bén và thể hiện khả năng nhận thức vượt trội

People with sharp minds and outstanding reasoning abilities.

具有敏锐智力和出色认知能力的人

Ví dụ