Bản dịch của từ Smick trong tiếng Việt

Smick

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smick(Noun)

smˈɪk
smˈɪk
01

Một người trẻ thuộc tầng lớp lao động hoặc hạ tầng xã hội, thường cư xử thô lỗ, hỗn xược, tự phụ và có hành vi cộc cằn hoặc tinh nghịch theo cách thô tục.

A young lowerclass person typified by brash and loutish behaviour.

一个年轻的下层社会人士,表现粗鲁和无礼。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh