Anh - Việt

Bản dịch của từ Smuggled trong tiếng Việt

smuggled

Adjective

smuggled (Adjective)

/ˈsmə.ɡəld/
/ˈsmə.ɡəld/
AI

Nghĩa 01

Được đưa vào hoặc đưa ra khỏi một nước một cách bí mật và bất hợp pháp; buôn lậu.

imported or exported secretly and illegally.

Ví dụ
Nhiều hàng hóa buôn lậu được bán ở chợ đen khắp thành phố.Many smuggled goods are sold in underground markets across the city.
Cảnh sát không tìm thấy bất kỳ mặt hàng buôn lậu nào trong cuộc kiểm tra.The police did not find any smuggled items during the inspection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh