Bản dịch của từ Snack shop owner trong tiếng Việt
Snack shop owner
Noun [U/C]

Snack shop owner(Noun)
snˈæk ʃˈɒp ˈaʊnɐ
ˈsnæk ˈʃɑp ˈaʊnɝ
01
Một người chịu trách nhiệm về hoạt động của một quán bán đồ ăn vặt.
An individual who is responsible for the operations of a snack shop
Ví dụ
02
Chủ sở hữu của một doanh nghiệp chuyên về đồ ăn vặt
The proprietor of a business that specializes in snacks
Ví dụ
