Bản dịch của từ Snaffling trong tiếng Việt

Snaffling

Idiom Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snaffling(Idiom)

ˈsnæ.flɪŋ
ˈsnæ.flɪŋ
01

Thuật ngữ thân mật, chỉ hành động vừa hôn (snogging) vừa lén lấy, mơn trớn hay mơn mỡn ôm ấp một cách hơi vụng trộm - tức là vừa âu yếm/hôn nhau vừa có động chạm thân mật.

Snaffling and snogging.

亲吻和偷吻的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Snaffling(Verb)

snˈæflɨŋ
snˈæflɨŋ
01

Ăn hoặc uống cái gì đó một cách nhanh chóng, háu ăn hoặc tham ăn; ăn vội, ăn ngấu nghiến.

Eat or drink something quickly or greedily.

贪吃

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ