Bản dịch của từ Snoopy trong tiếng Việt

Snoopy

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snoopy(Adjective)

snˈupi
snˈupi
01

Có xu hướng tò mò, tọc mạch, hay ngó nghiêng vào chuyện của người khác; thích lục lọi hoặc can thiệp vào thông tin riêng tư của người khác.

Having a tendency to snoop prying.

爱窥探的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Snoopy(Noun)

snˈupi
snˈupi
01

Người hay tọc mạch, rình mò hoặc lén nghe lén xem chuyện riêng tư của người khác.

Someone who secretly listens to other peoples conversations or looks at other peoples private documents.

喜欢窥探别人隐私的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ