Anh - Việt

Bản dịch của từ Soaker trong tiếng Việt

soaker

NounAdjective

soaker (Noun)

/soʊkɝ/
/soʊkɝ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật làm ướt, thấm ướt hoặc được làm ướt (người hoặc vật bị dính nước, chất lỏng).

a person or thing that soaks.

Ví dụ
Người tham gia làm sạch đã giúp dọn dẹp công viên vào sáng thứ Bảy.The community soaker helped clean the park on Saturday morning.
Nhiều người không tham gia vào các sự kiện phục vụ cộng đồng.Many people are not soakers during community service events.

soaker (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Mô tả một vật hoặc chất được thiết kế để hút hoặc thấm nước nhanh chóng.

designed to absorb water quickly.

Ví dụ
Khăn mới thấm nước nhanh hơn khăn bình thường.The new soaker towels absorb water faster than regular towels.
Giày thấm nước này không giữ chân bạn khô ráo.These soaker shoes do not keep your feet dry.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh