Bản dịch của từ Social group trong tiếng Việt

Social group

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social group(Noun)

sˈoʊʃəl ɡɹˈup
sˈoʊʃəl ɡɹˈup
01

Một nhóm người có quan hệ tương tác với nhau và có những đặc điểm hoặc sở thích giống nhau (ví dụ: nhóm bạn, cộng đồng cùng nghề nghiệp, nhóm sở thích).

A collection of people who interact with each other and share similar characteristics or interests.

一个互动交流并分享相似特征或兴趣的人群。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh