Bản dịch của từ Socialist economy trong tiếng Việt

Socialist economy

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Socialist economy(Phrase)

ˌsoʊ.ʃəˈlɪ.stəˈkɑ.nə.mi
ˌsoʊ.ʃəˈlɪ.stəˈkɑ.nə.mi
01

Một hệ thống kinh tế trong đó các phương tiện sản xuất và phân phối (như nhà máy, đất đai, cơ sở hạ tầng) thuộc sở hữu và do nhà nước quản lý, điều tiết thay vì do tư nhân sở hữu.

An economic system in which the means of production and distribution are owned and regulated by the state.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh