Bản dịch của từ Soggy meat trong tiếng Việt
Soggy meat
Noun [U/C]

Soggy meat(Noun)
sˈɒɡi mˈiːt
ˈsɑɡi ˈmit
Ví dụ
Ví dụ
03
Thịt mềm và ẩm ướt thường là do bị nấu quá chín hoặc để trong môi trường ẩm ướt.
The meat becomes tender and moist, usually due to overcooking or being kept in a humid environment.
肉质软烂且多水,通常是因为烹调过头或长时间浸在水分中造成的。
Ví dụ
