Anh - Việt

Bản dịch của từ Soiling trong tiếng Việt

soiling

VerbNoun

soiling (Verb)

/sˈɔɪlɨŋ/
/sˈɔɪlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm bẩn, khiến thứ gì đó trở nên dơ hoặc không sạch.

make dirty or unclean.

Ví dụ
Hút thuốc ở nơi công cộng có thể dẫn đến làm bẩn môi trường.Smoking in public places can lead to soiling the environment.
Quan trọng tránh làm bẩn uy tín của bạn bằng hành vi không trung thực.It's important to avoid soiling your reputation with dishonest behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của soiling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

soil

V2

Quá khứ đơn

Past simple

soiled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

soiled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

soils

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

soiling

soiling (Noun)

/sˈɔɪlɨŋ/
/sˈɔɪlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động làm bẩn hoặc trạng thái bị bẩn; tình trạng đồ vật, quần áo, chỗ ở... bị nhuốm bẩn, dơ.

act of soiling or state of being soiled.

Ví dụ
Việc làm bẩn có thể ảnh hưởng tiêu cực đến danh tiếng của một người trong các môi trường xã hội.Soiling can negatively impact one's reputation in social settings.
Tránh làm bẩn quần áo là rất quan trọng để tạo ấn tượng tốt.Avoiding soiling your clothes is essential for making a good impression.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh