Anh - Việt

Bản dịch của từ Solidness trong tiếng Việt

solidness

NounIdiom

solidness (Noun)

/ˈsɑ.lɪd.nəs/
/ˈsɑ.lɪd.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất rắn chắc; trạng thái chắc, không dễ bị bẻ gãy, rãnh nát hay lỏng. Dùng để mô tả vật liệu, cấu trúc hoặc trạng thái có độ đặc và độ vững chắc cao.

the quality or condition of being solid.

Ví dụ
Sự vững chắc của mối liên kết cộng đồng giúp giảm sự cô lập xã hội trong các thành phố.The solidness of community bonds helps reduce social isolation in cities.
Sự vững chắc của tình bạn có thể phai nhạt dưới áp lực và xung đột.The solidness of friendships can fade under stress and conflict.

solidness (Idiom)

/ˈsɑ.lɪd.nəs/
/ˈsɑ.lɪd.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tính vững chắc, đáng tin cậy; trạng thái hoặc đặc tính thể hiện điều gì đó có cơ sở vững vàng, bền bỉ và có thể dựa vào được.

the quality or state of being substantial and reliable.

Ví dụ
Sự vững chắc của tình bạn đã giúp trong những lúc khó khăn ở đại học.The solidness of their friendship helped during tough times in college.
Sự hỗ trợ của cô ấy không vững chắc; nó thường dao động trong những tình huống khó khăn.Her support was not solidness; it often wavered in difficult situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh