Bản dịch của từ Solo play trong tiếng Việt
Solo play
Phrase

Solo play(Phrase)
sˈəʊləʊ plˈeɪ
ˈsoʊɫoʊ ˈpɫeɪ
01
Trong trò chơi, một hoạt động mà người chơi tham gia một mình mà không có đối tác hay đồng đội.
In gaming an activity where an individual plays alone without any partners or teammates
Ví dụ
02
Một buổi biểu diễn âm nhạc do một nhạc sĩ trình bày.
A musical performance by a single musician
Ví dụ
03
Một buổi biểu diễn hoặc hoạt động được thực hiện bởi một người.
A performance or activity conducted by one person alone
Ví dụ
