Bản dịch của từ Somatic trong tiếng Việt

Somatic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Somatic (Adjective)

soʊmˈætɪk
soʊmˈætɪk
01

Liên quan đến cơ thể, đặc biệt là khác biệt với tâm trí.

Relating to the body especially as distinct from the mind.

Ví dụ

Regular exercise can improve somatic health and overall well-being.

Việc tập luyện đều xuyên có thể cải thiện sức khỏe thể chất và tinh thần tổng thể.

Ignoring physical symptoms may lead to somatic issues in the future.

Bỏ qua các triệu chứng về thể chất có thể dẫn đến vấn đề thể chất trong tương lai.

Do you believe that somatic health is as important as mental health?

Bạn có tin rằng sức khỏe thể chất quan trọng như sức khỏe tinh thần không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Somatic cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Somatic

Không có idiom phù hợp