Anh - Việt

Bản dịch của từ Somber trong tiếng Việt

somber

Adjective

somber (Adjective)

/sˈɑmbɚ/
/sˈɑmbəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Tính từ chỉ trạng thái nghiêm trọng, buồn rầu hoặc u ám; là cách viết tiếng Mỹ của từ "sombre".

Tính từ chỉ trạng thái nghiêm trọng, buồn rầu hoặc u ám; là cách viết tiếng Mỹ của từ "sombre".

(American spelling) Alternative form of sombre.

Ví dụ
Bầu không khí tại đám tang rất u ám.The atmosphere at the funeral was somber.
Sau sự kiện bi thảm, mọi người đều u ám.After the tragic event, everyone was somber.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của somber (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

somber

u sầu

more somber

u ám hơn

most somber

u sầu nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh