Anh - Việt

Bản dịch của từ Sonant trong tiếng Việt

sonant

NounAdjective

sonant (Noun)

/ˈsoʊ.nənt/
/ˈsoʊ.nənt/
AI

Nghĩa 01 · Âm bật (những âm nói được tạo ra bằng luồng khí liên tục đi qua thanh quản, bao gồm nguyên âm và các âm phụ trợ có tính rung). Nôm na: những âm thanh nói có luồng hơi chạy liên tục qua dây thanh.

Âm bật (những âm nói được tạo ra bằng luồng khí liên tục đi qua thanh quản, bao gồm nguyên âm và các âm phụ trợ có tính rung). Nôm na: những âm thanh nói có luồng hơi chạy liên tục qua dây thanh.

Consonants or vowelsspeech sounds produced with a continuous airmoving between the vocal cords.

Ví dụ
Trong các tương tác xã hội, âm thanh sonant giúp truyền đạt cảm xúc hiệu quả.In social interactions, sonant sounds help convey emotions effectively.
Nhiều người không nhận ra âm thanh sonant trong các cuộc trò chuyện hàng ngày.Many people do not notice sonant sounds in everyday conversations.

sonant (Adjective)

/ˈsoʊ.nənt/
/ˈsoʊ.nənt/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả các âm lời nói được tạo ra khi luồng hơi chảy liên tục qua thanh đới (vocal cords), thường cho âm thanh vang, không bị cắt hay tắc nghẽn — tức là những âm có cộng hưởng rõ (ví dụ như nguyên âm và một số phụ âm như /m/, /n/).

Miêu tả các âm lời nói được tạo ra khi luồng hơi chảy liên tục qua thanh đới (vocal cords), thường cho âm thanh vang, không bị cắt hay tắc nghẽn — tức là những âm có cộng hưởng rõ (ví dụ như nguyên âm và một số phụ âm như /m/, /n/).

Relating to speech sounds produced with a continuous air moving between the vocal cords.

Ví dụ
Các âm vang trong tiếng Anh giúp truyền đạt cảm xúc hiệu quả.The sonant sounds in English help convey emotions effectively.
Nhiều học sinh không nhận ra âm vang trong quá trình luyện nói.Many students do not recognize sonant sounds during speaking practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh