Bản dịch của từ Souring trong tiếng Việt

Souring

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Souring(Verb)

sˈaʊɚɪŋ
sˈaʊɚɪŋ
01

(khi dùng theo nghĩa ‘become more intense’) trở nên căng thẳng, trầm trọng hoặc gay gắt hơn; tình hình ngày càng xấu hoặc mối quan hệ trở nên tệ hơn.

Become more intense.

变得更加激烈

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Souring(Noun)

sˈaʊɚɪŋ
sˈaʊɚɪŋ
01

Quá trình trở nên xấu đi hoặc trở nên khó chịu (ví dụ: mối quan hệ, tình hình, hoặc thực phẩm trở nên hỏng hoặc căng thẳng hơn)

The process of turning bad or unpleasant.

变坏的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ