Bản dịch của từ Souse trong tiếng Việt

Souse

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Souse(Noun)

saʊs
saʊs
01

Chất lỏng được dùng để ngâm hoặc muối (thức ăn) nhằm bảo quản hoặc làm chua, ví dụ nước giấm pha gia vị để muối dưa hoặc cà.

Liquid used for pickling.

Ví dụ
02

Người say rượu thường xuyên; kẻ nghiện rượu, người hay say mèm.

A drunkard.

Ví dụ

Dạng danh từ của Souse (Noun)

SingularPlural

Souse

Souses

Souse(Verb)

saʊs
saʊs
01

Ngâm ướt hoặc làm ướt sũng bằng chất lỏng; làm cho vật gì đó thấm ướt hoàn toàn.

Soak in or drench with liquid.

Ví dụ

Dạng động từ của Souse (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Souse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Soused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Soused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Souses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sousing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ