Bản dịch của từ Pickling trong tiếng Việt

Pickling

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pickling(Noun)

pˈɪklɪŋ
pˈɪklɪŋ
01

Quá trình dùng axit mạnh để hoá học loại bỏ lớp oxit (gỉ hoặc vảy oxit) trên bề mặt thép, đặc biệt là thép không gỉ, hoặc trên các vật dụng kim loại khác.

A process by which the oxide scale on steel especially stainless steels or other metallic objects is chemically removed by strong acids.

用强酸去除金属表面的氧化物

Ví dụ
02

Hành động hoặc trường hợp chế biến thực phẩm bằng nước muối (dùng nước muối đậm đặc) hoặc giấm để bảo quản và tạo vị chua cho thực phẩm.

An instance of processing something in brine or in vinegar.

腌制食品的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ