Anh - Việt

Bản dịch của từ Spaciously trong tiếng Việt

spaciously

Adverb

spaciously (Adverb)

/spˈeɪʃəsli/
/spˈeɪʃəsli/
AI

Nghĩa 01 · theo cách mang lại nhiều không gian, khoảng trống hoặc sự tự do.

theo cách mang lại nhiều không gian, khoảng trống hoặc sự tự do.

in a way that gives plenty of space room or freedom.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng mới được thiết kế rộng rãi cho các sự kiện xã hội.The new community center is designed spaciously for various social events.
Các căn hộ trong khu vực này không đủ rộng rãi để chứa gia đình lớn.The apartments in this area do not spaciously accommodate large families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh