Bản dịch của từ Spasticity trong tiếng Việt

Spasticity

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spasticity(Noun)

spəstˈɪsəti
spəstˈɪsəti
01

Tình trạng cơ bắp bị căng cứng hoặc co rút không tự chủ, thường kèm theo các cơn co thắt cơ bất ngờ (co giật cơ), khiến việc cử động khó khăn.

Muscle tightness or stiffness that is often characterized by involuntary muscle spasms.

肌肉僵硬或痉挛

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Spasticity(Noun Uncountable)

spəstˈɪsəti
spəstˈɪsəti
01

Tình trạng cơ bị co cứng hoặc co rút bất thường do hoạt động quá mức của cơ; các cơ trở nên căng, khó thư giãn và có thể gây khó vận động hoặc đau.

The state or condition of having spastic muscles.

肌肉痉挛状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ