Anh - Việt

Bản dịch của từ Specialiser trong tiếng Việt

specialiser

VerbNoun

specialiser (Verb)

/spˈɛʃəlɚz/
/spˈɛʃəlɚz/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho trở nên đặc biệt hoặc mang nét riêng biệt hơn so với thông thường.

Làm cho trở nên đặc biệt hoặc mang nét riêng biệt hơn so với thông thường.

to make special or distinctive.

Ví dụ
Chương trình xã hội sẽ chuyên biệt giúp các gia đình thu nhập thấp ở Chicago.The social program will specialiser in helping low-income families in Chicago.
Họ không chuyên biệt cung cấp dịch vụ cho cộng đồng người cao tuổi.They do not specialiser in providing services for the elderly community.

specialiser (Noun)

/spˈɛʃəlɚz/
/spˈɛʃəlɚz/
AI

Nghĩa 01 · Người chuyên về một lĩnh vực cụ thể; người có kiến thức và kỹ năng chuyên sâu trong một ngành hoặc chủ đề nào đó.

Người chuyên về một lĩnh vực cụ thể; người có kiến thức và kỹ năng chuyên sâu trong một ngành hoặc chủ đề nào đó.

one who specializes in a particular area.

Ví dụ
Tiến sĩ Smith là một chuyên gia tâm lý học xã hội tại Harvard.Dr. Smith is a specialiser in social psychology at Harvard University.
Cô ấy không phải là một chuyên gia xã hội học, mà là công tác xã hội.She is not a specialiser in sociology, but in social work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh