Anh - Việt

Bản dịch của từ Specializing trong tiếng Việt

specializing

Verb

specializing (Verb)

/spˈɛʃəlaɪzɪŋ/
/spˈɛʃəlaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

tập trung vào một lĩnh vực, môn học hoặc nghề cụ thể và trở nên thành thạo, chuyên nghiệp trong lĩnh vực đó

to concentrate on and become an expert in a particular subject or business.

Ví dụ
Cô ấy đang chuyên sâu về xã hội cho bài nghiên cứu IELTS của mình.She is specializing in sociology for her IELTS research paper.
Anh ấy không chuyên về kinh tế, nhưng lại chuyên về tâm lý thay vào đó.He is not specializing in economics, but in psychology instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của specializing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

specialize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

specialized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

specialized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

specializes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

specializing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh