Bản dịch của từ Speciesism trong tiếng Việt

Speciesism

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Speciesism (Noun)

spˈisiɨsəz
spˈisiɨsəz
01

Niềm tin hoặc thái độ cho rằng con người vượt trội hơn các loài động vật khác, từ đó biện minh cho việc lợi dụng, ngược đãi hoặc xem thường quyền lợi của động vật.

The assumption of human superiority leading to the exploitation of animals.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh