Bản dịch của từ Exploitation trong tiếng Việt

Exploitation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exploitation(Noun)

ɛksplˌɔɪtˈeɪʃən
ˌɛkspɫɔɪˈteɪʃən
01

Việc khai thác hoặc tận dụng một thứ gì đó một cách tối đa

The act of exploiting or overusing something to its fullest.

将某物开发或利用到极致的行为。

Ví dụ
02

Hành động hay việc đối xử bất công với ai đó nhằm trục lợi từ công sức của họ

Acting unfairly towards someone to benefit from their efforts.

对某人不公正对待,旨在从他们的劳动中获利的行为或行为方式

Ví dụ
03

Hành động sử dụng và khai thác tài nguyên để có lợi

Taking advantage of and benefiting from resources

利用资源并从中获益的行为

Ví dụ