Anh - Việt

Bản dịch của từ Specifying trong tiếng Việt

specifying

AdjectiveVerb

specifying (Adjective)

/spˈɛsəfˌɑɪɪŋ/
/spˈɛsəfˌɑɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dùng để nêu rõ các chi tiết cụ thể về một việc hoặc vật; mang tính chỉ định, xác định từng mục một.

used for giving the specific details about something.

Ví dụ
Cô ấy cung cấp thông tin chi tiết về sự kiện.She provided specifying information about the event.
Tài liệu chi tiết đã nêu rõ các quy định.The specifying document outlined the rules clearly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

specifying (Verb)

/spˈɛsəfˌɑɪɪŋ/
/spˈɛsəfˌɑɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn đạt hoặc xác định rõ ràng một điều gì đó; nêu cụ thể, chỉ rõ để không gây hiểu lầm.

to clearly express or define something.

Ví dụ
Cô ấy đang chỉ rõ yêu cầu cho dự án.She is specifying the requirements for the project.
Người phát biểu đang đang chỉ rõ luật lệ của tổ chức.The speaker is specifying the rules of the organization.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của specifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

specify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

specified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

specified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

specifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

specifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh