Bản dịch của từ Spectation trong tiếng Việt
Spectation
Noun [U/C]

Spectation(Noun)
spɛkˈteɪʃən
spɛkˈteɪʃən
01
Hành vi quan sát hoặc ngắm nhìn một thứ gì đó, đặc biệt là trong những trường hợp hiếm gặp.
The act of observing something; observation.
(少见)指观察某事物的行为;观察的过程与结果。
Ví dụ
02
Quan điểm; vẻ ngoài; diện mạo
(former, rare) Examination; perspective; appearance.
这指的是表面、外观或某一方面的观察,古老且罕见的用法。
Ví dụ
