Anh - Việt

Bản dịch của từ Spectroscopic trong tiếng Việt

spectroscopic

Adjective

spectroscopic (Adjective)

/spɛktɹəskˈɑpɪk/
/spɛktɹəskˈɑpɪk/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến việc dùng quang phổ kế hoặc kỹ thuật quang phổ để phân tích ánh sáng (ví dụ dùng để xác định thành phần hóa học hoặc tính chất của vật chất qua quang phổ).

Liên quan đến việc dùng quang phổ kế hoặc kỹ thuật quang phổ để phân tích ánh sáng (ví dụ dùng để xác định thành phần hóa học hoặc tính chất của vật chất qua quang phổ).

relating to or involving the use of a spectroscope.

Ví dụ
Phân tích quang phổ đã tiết lộ những hiểu biết mới về hành vi xã hội.The spectroscopic analysis revealed new insights into social behavior patterns.
Nghiên cứu xã hội không phải lúc nào cũng bao gồm phương pháp quang phổ để thu thập dữ liệu.Social studies do not always include spectroscopic methods for data collection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh