Anh - Việt

Bản dịch của từ Speller trong tiếng Việt

speller

Noun

speller (Noun)

/spˈɛlɚ/
/spˈɛləɹ/
AI

Nghĩa 01

Người có khả năng đánh vần (nói hoặc viết các chữ theo thứ tự chữ cái), thường dùng để chỉ người tham gia các cuộc thi đánh vần hoặc người giỏi đánh vần từ.

A person who spells with a specified ability.

Ví dụ
Trường tổ chức cuộc thi chính tả để tìm ra người chơi chính tả giỏi nhất.The school organized a spelling bee to find the best speller.
Là một người chơi chính tả, Emily đã giành chiến thắng trong nhiều cuộc thi chính tả ở thị trấn của mình.As a speller, Emily won multiple spelling competitions in her town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh