Bản dịch của từ Spinal cord trong tiếng Việt

Spinal cord

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spinal cord(Noun)

spˈaɪnəl kˈɔɹd
spˈaɪnəl kˈɔɹd
01

Dải dây thần kinh nằm trong cột sống, kéo dài từ não xuống dưới thắt lưng, có nhiệm vụ truyền tín hiệu giữa não và các phần còn lại của cơ thể.

The bundle of nerves in the spine that runs from the brain to below the waist and carries messages between the body and the brain.

脊髓是连接大脑与身体的神经束。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh