Anh - Việt

Bản dịch của từ Sponginess trong tiếng Việt

sponginess

Noun

sponginess (Noun)

/spˈʌndʒənz/
/spˈʌndʒənz/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc đặc tính giống bọt biển, có kết cấu mềm xốp và đàn hồi khi ấn vào; bề ngoài hoặc cảm giác như bọt biển.

Tình trạng hoặc đặc tính giống bọt biển, có kết cấu mềm xốp và đàn hồi khi ấn vào; bề ngoài hoặc cảm giác như bọt biển.

the quality or state of being spongelike in texture or appearance.

Ví dụ
Độ xốp của chiếc ghế mới làm cho nó rất thoải mái khi ngồi.The sponginess of the new couch makes it very comfortable to sit.
Độ xốp của bánh mì không thu hút nhiều người.The sponginess of the bread does not appeal to many people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh