Anh - Việt

Bản dịch của từ Sponging trong tiếng Việt

sponging

Verb

sponging (Verb)

/spˈʌndʒiŋ/
/spˈʌndʒiŋ/
AI

Nghĩa 01 · Lấy được thứ gì đó mà không phải trả tiền bằng cách lợi dụng lòng tốt, sự chu cấp hoặc lòng hào phóng của người khác.

Lấy được thứ gì đó mà không phải trả tiền bằng cách lợi dụng lòng tốt, sự chu cấp hoặc lòng hào phóng của người khác.

To obtain something at no cost by imposing on anothers generosity.

Ví dụ
Nhiều người đang lợi dụng lòng tốt của người khác trong đại dịch.Many people are sponging off others during the pandemic.
Anh ấy không lợi dụng bạn bè để ăn miễn phí.He is not sponging on his friends for free meals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sponging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sponge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sponged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sponged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sponges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sponging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh