Anh - Việt

Bản dịch của từ Spongy trong tiếng Việt

spongy

Adjective

spongy (Adjective)

/spˈʌndʒi/
/spˈʌndʒi/
AI

Nghĩa 01 · Giống như miếng bọt biển: có nhiều lỗ nhỏ, dễ bị nén (bóp xuống) và thấm hút được chất lỏng.

Giống như miếng bọt biển: có nhiều lỗ nhỏ, dễ bị nén (bóp xuống) và thấm hút được chất lỏng.

Like a sponge, especially in being porous, compressible, or absorbent.

Ví dụ
Bánh mì xốp hút hết súp nhanh chóng.The spongy bread soaked up all the soup quickly.
Chiếc nệm bọt xốp mang lại giấc ngủ thoải mái.The spongy foam mattress provided a comfortable night's sleep.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh