Bản dịch của từ Sponge trong tiếng Việt

Sponge

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sponge (Noun)

spn̩dʒ
spˈʌndʒ
01

Người uống rượu nhiều; người say sưa uống rượu, thường là người nghiện rượu hoặc hay uống quá mức.

A heavy drinker.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại bánh bông nhẹ, thường làm bằng cách đánh trứng với đường, bột mì và thường có bơ hoặc chất béo khác; bánh có kết cấu xốp, mềm và thường dùng làm base cho các loại bánh kem hoặc ăn kèm trà/ cà phê.

A light cake made by beating eggs with sugar, flour, and usually butter or other fat.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một miếng vật liệu mềm, nhẹ, xốp và thấm nước; ban đầu làm từ khung xơ của một loài động vật biển không xương sống nhưng ngày nay thường làm bằng vật liệu tổng hợp, dùng để rửa và lau chùi.

A piece of a soft, light, porous absorbent substance originally consisting of the fibrous skeleton of an aquatic invertebrate but now usually made of synthetic material, used for washing and cleaning.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một người sống dựa vào người khác, kiếm ăn nhờ người khác nuôi hoặc chi trả; người sống bám, không tự lo được cho bản thân mà thường xuyên xin ăn hoặc nhờ vả tài chính.

A person who lives at someone else's expense.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một loài động vật thân mềm, sống cố định dưới nước (thường ở biển) có cơ thể mềm, nhiều lỗ và rỗng bên trong. Cơ thể chúng được nâng đỡ bởi khung sợi hoặc các gai canxi/thuỷ tinh nhỏ. Bọt biển hút nước qua các lỗ để lấy chất dinh dưỡng và oxy.

A primitive sedentary aquatic invertebrate with a soft porous body that is typically supported by a framework of fibres or calcareous or glassy spicules. Sponges draw in a current of water to extract nutrients and oxygen.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sponge (Verb)

spn̩dʒ
spˈʌndʒ
01

Nhận tiền hoặc thức ăn từ người khác mà không làm gì để đổi lại, hoặc lợi dụng người khác để được nuôi/cho tiền mà không có ý định đáp lại.

Obtain or accept money or food from other people without doing or intending to do anything in return.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lau chùi bằng miếng xốp (bông biển) ướt hoặc bằng khăn ẩm để làm sạch bề mặt.

Wipe or clean with a wet sponge or cloth.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ