Bản dịch của từ Spoor trong tiếng Việt

Spoor

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spoor(Noun)

spʊəɹ
spˈʊɹ
01

Dấu vết, đường đi hoặc mùi để lại của một con vật (như chân in trên đất, vết lông, phân, hay mùi) giúp người ta phát hiện hướng đi hoặc hiện diện của nó.

The track or scent of an animal.

Ví dụ

Spoor(Verb)

spʊəɹ
spˈʊɹ
01

Theo dõi hoặc lần theo dấu vết, mùi hương của động vật hoặc con người để tìm ra vị trí của họ.

Follow the track or scent of (an animal or person)

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ