Bản dịch của từ Sporadically trong tiếng Việt

Sporadically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sporadically (Adverb)

spɚˈædɪkli
spɚˈædɪkli
01

Diễn ra không đều, thỉnh thoảng mới xảy ra; xuất hiện rải rác, không theo quy luật hay khoảng thời gian cố định.

Occurring at irregular intervals or in scattered locations having no pattern or order in time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ