Bản dịch của từ Sprog trong tiếng Việt

Sprog

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sprog(Noun)

spɹɑg
spɹɑg
01

Từ lóng chỉ người mới nhập ngũ, lính tập sự hoặc tân binh đang trong quá trình huấn luyện quân đội.

A military recruit or trainee.

新兵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ lóng/bằng tiếng Anh chỉ một đứa trẻ, thường dùng informally để nói về con cái hoặc trẻ em nói chung.

A child.

孩子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sprog(Verb)

spɹɑg
spɹɑg
01

Sinh con; có em bé (dùng để nói rằng ai đó sẽ hoặc đã trở thành cha/mẹ vì sinh một đứa trẻ). Đây là cách nói thân mật, không trang trọng.

Have a baby.

有孩子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh