Anh - Việt

Bản dịch của từ Squad trong tiếng Việt

squad

Noun

squad (Noun)

/skwˈɑd/
/skwˈɑd/
AI

Nghĩa 01

Một nhóm nhỏ người được tập hợp lại để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể hoặc công việc nhất định.

A small group of people having a particular task.

Ví dụ
Nhóm tình nguyện đã dọn dẹp công viên cùng nhau.The volunteer squad cleaned up the park together.
Nhóm học tập gặp nhau đều đặn để chuẩn bị cho kỳ thi.The study squad met regularly to prepare for exams.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của squad (Noun)

SingularPlural

squad

squads

Kết hợp từ của squad (Noun)

ADJECTIVE + squadVERB + squadsquad + NOUNPREPOSITION
Kết hợp từ của squad
Collocation
Ví dụ

đội tốt

good squad

Họ tạo thành một đội tốt cho dự án nhóm.

They form a good squad for the group project.

đội hình mạnh

strong squad

Cô ấy đã thành lập một đội mạnh cho bài thuyết trình nhóm.

She formed a strong squad for the group presentation.

đội ngũ chọn lọc

elite squad

Đội ngũ elie xuất sắc trong các bài kiểm tra viết và nói IELTS.

The elite squad excelled in IELTS writing and speaking tests.

đội quân xử bắn

firing squad

Đội quân bắn đã thực thi tội phạm một cách nhanh chóng.

The firing squad executed the criminal swiftly.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh